Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: kua4, kua3;
Việt bính: kwaa3;
胯 khố, khóa
Nghĩa Trung Việt của từ 胯
(Danh) Hông, háng.◎Như: khố hạ 胯下 dưới háng.
(Danh) Vật trang sức đeo trên eo (ngày xưa).
§ Ghi chú: Cũng đọc là khóa.
khoá, như "khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)" (gdhn)
khố, như "khố (xem Khoá)" (gdhn)
Nghĩa của 胯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨
Chữ gần giống với 胯:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 胯
骻,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: khố, khóa Tìm thêm nội dung cho: khố, khóa
